Hãy đăng ký thành viên để có thể dễ dàng hỏi bài, trao đổi, giao lưu và chia sẻ về kiến thức
  1. Thủ thuật: Nếu muốn tìm lời giải một câu vật lý trên Google, bạn hãy gõ: tanggiap + câu hỏi.
    Dismiss Notice

Buổi 2: Hệ thức độc lập trong dao động điều hòa

Thảo luận trong 'Bài 1: Dao động điều hòa' bắt đầu bởi Tăng Giáp, 4/7/16.

  1. Tăng Giáp

    Tăng Giáp Administrator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    16/11/14
    Bài viết:
    4,628
    Đã được thích:
    282
    Điểm thành tích:
    83
    Giới tính:
    Nam
    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]
     
    Chỉnh sửa cuối: 29/9/17
  2. Tăng Giáp

    Tăng Giáp Administrator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    16/11/14
    Bài viết:
    4,628
    Đã được thích:
    282
    Điểm thành tích:
    83
    Giới tính:
    Nam
    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]
     
    Chỉnh sửa cuối: 29/9/17
  3. Tăng Giáp

    Tăng Giáp Administrator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    16/11/14
    Bài viết:
    4,628
    Đã được thích:
    282
    Điểm thành tích:
    83
    Giới tính:
    Nam
    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    [​IMG]

    Ví dụ 31:
    Một vật dao động điều hòa trên trục x’Ox với chu kì T = 1,57s. Lúc vật qua li độ x = 3cm nó có vận tốc v = 16cm/s. Lấy π = 3,14. Biên độ dao động của vật có giá trị bao nhiêu
    A. ± 8 cm
    B. 10 cm
    C. ± 5 cm
    D. 5 cm
    Lời giải
    ${A^2} = {x^2} + {\left( {\frac{v}{\omega }} \right)^2} \to A = \sqrt {{x^2} + {{\left( {\frac{v}{\omega }} \right)}^2}} = 5cm$
    Chọn D.

    Ví dụ 32
    Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là
    A. 5 cm.
    B. 4 cm.
    C. 10 cm.
    D. 8 cm.
    Lời giải
    $\overrightarrow v \bot \overrightarrow a \to \left\{ \begin{array}{l}
    {\left( {\frac{v}{{{v_{m{\rm{ax}}}}}}} \right)^2} + {\left( {\frac{a}{{{a_{m{\rm{ax}}}}}}} \right)^2} = 1\\
    {a_{m{\rm{ax}}}} = A{\omega ^2}
    \end{array} \right. \to A = \frac{{{v_{m{\rm{ax}}}}}}{a}\sqrt {{v_{m{\rm{ax}}}} - {v^2}} = 5cm$
    Chọn A.

    Ví dụ 33
    Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là $40\sqrt 3 \left( {\frac{{cm}}{{{s^2}}}} \right)$. Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu?
    A. 5 cm.
    B. 4 cm.
    C. 10 cm.
    D. 8 cm.
    Lời giải
    $\left. \begin{array}{l}
    {v_{m{\rm{ax}}}} = \omega A \to A = \frac{{{v_{m{\rm{ax}}}}}}{\omega }\\
    {A^2} = {\left( {\frac{a}{{{\omega ^2}}}} \right)^2} + {\left( {\frac{v}{\omega }} \right)^2}
    \end{array} \right\} \to {\left( {\frac{{{v_{m{\rm{ax}}}}}}{\omega }} \right)^2} = {\left( {\frac{a}{{{\omega ^2}}}} \right)^2} + {\left( {\frac{v}{\omega }} \right)^2} \to \omega = \sqrt {\frac{a}{{\sqrt {v_{m{\rm{ax}}}^2 - {v^2}} }}} = 2\left( {\frac{{rad}}{s}} \right) \to A = \frac{{{v_{\max }}}}{\omega } = 10cm$
    Chọn C
     
    Chỉnh sửa cuối: 29/9/17

Chia sẻ trang này