Hãy đăng ký thành viên để có thể dễ dàng hỏi bài, trao đổi, giao lưu và chia sẻ về kiến thức
  1. Thủ thuật: Nếu muốn tìm lời giải một câu vật lý trên Google, bạn hãy gõ: tanggiap + câu hỏi.
    Dismiss Notice

Các khối thi đại học 2020

Thảo luận trong 'Tin tức giáo dục' bắt đầu bởi Tăng Giáp, 13/9/19.

  1. Tăng Giáp

    Tăng Giáp Administrator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    16/11/14
    Bài viết:
    4,609
    Đã được thích:
    282
    Điểm thành tích:
    83
    Giới tính:
    Nam
    Cập nhật các khối thi đại học 2020 mới nhất. Đây là danh sách các khối thi đại học và các môn thi tổ hợp tương ứng, các em có thể tham khảo để tìm cho mình một ngành nghề phù hợp nhất theo khối thi mà mình đang theo học.
    STT
    Khối
    Tổ hợp môn
    1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
    2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
    3 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
    4 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
    5 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
    6 D02 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
    7 D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
    8 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
    9 D05 Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
    10 D06 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
    11 A02 Toán, Vật lí, Sinh học
    12 A03 Toán, Vật lí, Lịch sử
    13 A04 Toán, Vật lí, Địa lí
    14 A05 Toán, Hóa học, Lịch sử
    15 A06 Toán, Hóa học, Địa lí
    16 A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
    17 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
    18 A09 Toán, Địa lý, Giáo dục công dân
    19 A10 Toán, Lý, Giáo dục công dân
    20 A11 Toán, Hóa, Giáo dục công dân
    21 A12 Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội
    22 A14 Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí
    23 A15 Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân
    24 A16 Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
    25 A17 Toán, Vật lý, Khoa học xã hội
    26 A18 Toán, Hoá học, Khoa học xã hội
    27 B01 Toán, Sinh học, Lịch sử
    28 B02 Toán, Sinh học, Địa lí
    29 B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn
    30 B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
    31 B05 Toán, Sinh học, Khoa học xã hội
    32 B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
    33 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
    34 C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học
    35 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
    36 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
    37 C05 Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
    38 C06 Ngữ văn, Vật lí, Sinh học
    39 C07 Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử
    40 C08 Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
    41 C09 Ngữ văn, Vật lí, Địa lí
    42 C10 Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
    43 C12 Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
    44 C13 Ngữ văn, Sinh học, Địa lí
    45 C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
    46 C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
    47 C16 Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân
    48 C17 Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân
    50 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
    51 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
    58 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
    59 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
    60 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
    61 D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
    62 D11 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
    63 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
    64 D13 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
    65 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
    66 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
    67 D16 Toán, Địa lí, Tiếng Đức
    68 D17 Toán, Địa lí, Tiếng Nga
    69 D18 Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
    70 D19 Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
    71 D20 Toán, Địa lí, Tiếng Trung
    72 D21 Toán, Hóa học, Tiếng Đức
    73 D22 Toán, Hóa học, Tiếng Nga
    74 D23 Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
    75 D24 Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
    76 D25 Toán, Hóa học, Tiếng Trung
    77 D26 Toán, Vật lí, Tiếng Đức
    78 D27 Toán, Vật lí, Tiếng Nga
    79 D28 Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
    80 D29 Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
    81 D30 Toán, Vật lí, Tiếng Trung
    82 D31 Toán, Sinh học, Tiếng Đức
    83 D32 Toán, Sinh học, Tiếng Nga
    84 D33 Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
    85 D34 Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
    86 D35 Toán, Sinh học, Tiếng Trung
    87 D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
    88 D42 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
    89 D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
    90 D44 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
    91 D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
    92 D52 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga
    93 D54 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp
    94 D55 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
    95 D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
    96 D62 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
    97 D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
    98 D64 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
    99 D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
    100 D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
    101 D68 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
    103 D69 Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
    104 D70 Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
    106 D72 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
    107 D73 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
    108 D74 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
    109 D75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
    110 D76 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
    111 D77 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
    112 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
    113 D79 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
    114 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
    115 D81 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật
    116 D82 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
    117 D83 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung
    118 D84 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
    119 D85 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức
    120 D86 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
    121 D87 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
    122 D88 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
    123 D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
    124 D91 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
    125 D92 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
    126 D93 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
    127 D94 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
    128 D95 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
    129 D96 Toán, Khoa học xã hội, Anh
    130 D97 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
    131 D98 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
    132 D99 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
    133 H00 Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
    134 H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
    135 H02 Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu
    136 H03 Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu
    137 H04 Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu
    138 H05 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu
    139 H06 Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật
    140 H07 Toán, Hình họa, Trang trí
    141 H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
    142 K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học
    143 M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát
    144 M01 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
    145 M02 Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
    146 M03 Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
    147 M04 Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát - Múa
    148 M09 Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)
    149 M10 Toán, Tiếng Anh, NK1
    150 M11 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
    152 M13 Toán, Sinh học, Năng khiếu
    153 M14 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán
    154 M15 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
    155 M16 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý
    156 M17 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử
    157 M18 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán
    158 M19 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh
    159 M20 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý
    160 M21 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử
    161 M22 Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán
    162 M23 Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Anh
    163 M24 Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý
    164 M25 Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử
    165 N00 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2
    166 N01 Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật
    167 N02 Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ
    168 N03 Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
    169 N04 Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu
    170 N05 Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu
    171 N06 Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
    172 N07 Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
    173 N08 Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ
    174 N09 Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗ
    175 R00 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí
    176 R01 Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
    177 R02 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
    178 R03 Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
    179 R04 Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa – xã hội – nghệ thuật
    180 R05 Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông
    181 S00 Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2
    182 S01 Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
    183 T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
    184 T01 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
    185 T02 Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
    186 T03 Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT
    187 T04 Toán, Lý, Năng khiếu TDTT
    188 T05 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng kiếu
    189 V00 Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật
    190 V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật
    191 V02 VẼ MT, Toán, Tiếng Anh
    192 V03 VẼ MT, Toán, Hóa
    193 V05 Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
    194 V06 Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật
    195 V07 Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật
    196 V08 Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật
    197 V09 Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật
    198 V10 Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật
    199 V11 Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật
    Sau khi xem chi tiết các khối thi đại học năm 2020, bạn đã biết mình thi khối gì và thì tổ hợp những môn gì phải không? Chúc bạn đạt điểm cao trong kì thi đại học tới đây!
     
    Chỉnh sửa cuối: 13/9/19

    Bình Luận Bằng Facebook

Chia sẻ trang này