Hãy đăng ký thành viên để có thể dễ dàng hỏi bài, trao đổi, giao lưu và chia sẻ về kiến thức
  1. Thủ thuật: Nếu muốn tìm lời giải một câu vật lý trên Google, bạn hãy gõ: tanggiap + câu hỏi.
    Dismiss Notice

Học 3000 từ vựng bằng thơ lục bát đơn giản :D

Thảo luận trong 'Phương pháp' bắt đầu bởi Ngố Tàu, 25/10/14.

  1. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    SKY trời, EARTH đất, CLOUD mây
    RAIN mưa WIND gió, DAY ngày NIGHT đêm
    HIGH cao HARD cứng SOFT mềm
    REDUCE giảm bớt, ADD thêm, HI chào
    LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao
    HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu
    SENTENCE có nghĩa là câu
    LESSON bài học RAINBOW cầu vòng
    WIFE là vợ HUSBAND chồng
    DADY là bố PLEASE DON'T xin đừng
    DARLING tiếng gọi em cưng
    MERRY vui thích cái sừng là HORN
    TEAR là xé, rách là TORN
    TO SING là hát A SONG một bài
    TRUE là thật, láo: LIE
    GO đi, COME đến, một vài là SOME
    Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm
    FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi
    A LIFE là một cuộc đời
    HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu
    GLAD mừng, HATE ghét, LOVE yêu
    CHARMING duyên dáng, diễm kiều GRACEFUL
    SUN SHINE trời nắng, trăng MOON
    WORLD là thế giới, sớm SOON, LAKE hồ
    Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE
    CLEAR trong, DARK tối, khổng lồ GIANT
    GAY vui, DIE chết, NEAR gần
    SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn
    BURY có nghĩa là chôn
    Chết DIE, DEVIL quỹ, SOUL hồn, GHOST ma
     

    Bình Luận Bằng Facebook

  2. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    Xe hơi du lịch là CAR
    SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM
    ONE THOUSAND là một ngàn
    WEEK là tuần lể, YEAR năm, HOUR giờ
    WAIT THERE đứng đó đợi chờ
    NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu
    Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu
    DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao
    ENTER là hãy đi vào
    CORRECT là đúng, FALL nhào, WRONG sai
    SHOULDER la` cái bả vai
    WRITER văn sĩ, cái đài RADIO
    A BOWL là một cái tô
    Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, nhai CHEW
    NEEDLE kim, THREAD chỉ may SEW
    Kẻ thù độc ác CRUEL FOE , ERR lầm
    HIDE là trốn, SHELTER hầm
    SHOUT la la hét, nói thầm WHISPER
    WHAT TIME là hỏi mấy giờ
    CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM
    Gặp ông ta dịch SEE HIM
    SWIM bơi, WADE lội, DROWN chìm chết trôi
    MOUNTAIN là núi, HILL đồi
    VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE
    Tiền đóng học phí SCHOOL FEE
    Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm
    STEAL tạm dịch cầm nhầm
    Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY
    CATTLE gia súc, o¬ng BEE
    SOMETHING TO EAT chút gì để ăn
    LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng
    EXAM thi cử, cái bằng LICENSE
     
  3. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    BODY chính là tầm thân
    YOUNG SPIRIT tinh thần trẻ trung
    TO MISS có nghĩa nhớ nhung
    Tương tư LOVESICK, CRAZY khùng, MAD điên
    CURVE cong, STRAIGHT thẳng, TILT nghiêng
    SILVER là bạc, MONEY tiền, vàng GOLD
    STILL có nghĩa: vẫn còn
    HEALTHY khỏe manh, nước non COUNTRY
    YOUNG MAN là đấng nam nhi
    GIRL là con gái, BOY thì con trai
    TOMORROW tức ngày mai
    OUR FUTURE dịch tương lai chúng mình
    FRIEND bằng hữu, LOVE tình
    BEAUTY nhan sắc, pretty xinh, BOAT thuyền
    CONTINUOUS liên miên
    ANCESTOR tức tổ tiên ông bà
    NEGLIGENT là lơ là
    GET ALONG tức thuận hòa với nhau
    PLEASURE vui sướng, PAIN đau
    POOR nghèo, FAIR kha', RICH giàu Cry la
    TRIUMPH SONG khải hoàn ca
    HISTORY sử, OLD già , NEW tân
    HUMANE la có lòng nhân
    DESIRE ao ước, NEED cần, NO không
    PINE TREE là cây thông
    BANANA chuối, ROSE hồng, LOTUS sen
    LIP môi, MOUTH miệng., TEETH răng
    EYE la con mắt, WAX ghèn, EAR tai
    HEAD đầu, HAIR tóc, HAND tay
    LEG chân, KNEE gối, hán THIGH, PUSSY lồn
    Cu là PENIS, ASS trôn
    TESTICLE dái, FEET chân, SHOE giày
    GLOVE găng SOCK vớ, THICK dầy
     
  4. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    ANKLE mắt cá, HAND tay SIT ngồi
    YOU anh, HE nó I tôi
    THEY là chúng nó, WE thời chúng ta
    WINDOW cửa sổ, HOUSE nhà
    DOOR là cửa chính, OIL là dầu ăn
    YARD vườn, GRASS cỏ, COURT sân
    WALL tường FENCE dậu CEILING trần PICTURE tranh
    BLACK đen RED đỏ BLUE xanh
    YELLOW vàng, GREY xám, ORANGE cam, THICK dày
    BROWN nâu, WHITE trắng, LUCK may
    Gia vi la chữ SPICE, SUGAR đường
    STINK hôi, PERFUME mùi hương
    EVER mãi mãi, OFTEN thường, ALWAYS luôn
    JOY vui, PLEASURE sướng, SAD buồn
    BIBLE kinh thánh, BELL chuông, CHURCH nhà thờ
    POEM là một bài thơ
    PRIEST linh muc, CHESS cờ, *** chơi
    LIFE END la hết cuộc đời
    OUT OF LUCK là hết thời cơ may
    TRADE là trao đổi CHANGE thay
    SOUR chua, SWEET ngọt, HOT cay, TASTY bùi
    EAT ăn, TALK nói, LAUGH cười
    ANIMAL vật, HUMAN người, PIG heo
    WALK là đi bộ, CLIMB leo
    LEAD là đi trước, FOLLOW theo, KNEEL quỳ
    SOMETIME có nghĩa đôi khi
    COPY la chép, NOTE ghi, GRIND mài
    SAVE tiết kiệm, SPEND xài
    Đầu tư INVEST, TALENT tài, KING vua
    SHRIMB tôm, FISH ca', CRAB cua
    I BUY A LOT tôi mua thật nhiều
    GOOD AFTERNOON chào buổi chiều
    MORNING buổi sáng, đáng yêu LOVELY
     
  5. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    YOUNG GIRL là giới nữ nhi
    FALL IN LOVE nghĩa là si ái tình
    DRAW vẽ, PICTURE hình
    TERRIFIED dịch thất kinh hoãng hồn
    DISTRICT, HAMLET thôn
    WARD phường, COMMUNE xã, VILLAGE làng BAMBOO tre
    SHIP tàu, KICK đá, BOAT ghe
    FAR xa, TRUCK là xe chỡ hàng
    GLORY là huy hoàng
    LUXURY GOODS hàng sang đắt tiền
    WONDERFUL là diệu huyền
    HEALTH là sức khỏe, MONEY tiền, SUPER siêu
    CHILI ớt, PEPPER tiêu
    TO DARE là dám làm liều, DRUNK say
    VERY HOT vị rất cay
    FIELD đồng,CULTURE cấy PLOUGH cày, FINISH xong
    TIGER cọp DRAGON rồng
    THUNDER STORM có gió giông ngoài trời
    BRIGHT ta dịch sáng ngời
    THE TIME HAS PASSED một thời đã qua
    FLOWERS những đóa hoa
    BLOOM là nở, FAR xa, NEAR gần
    GRANT FAVOR ban ân
    TOO STUPID ngu đần quá đi
    PUBERTY tuổi dậy thì
    FIRST là thứ nhất, SECOND nhì THIRD ba
    TRAIN la`tàu hỏa xa
    MOTOR là máy, toa là WAGON
    CHAIR cái ghế, SULK giận hờn
    Phi công PILOT, tài công DRIVER
    PREGNANT là có thai
    BABY em bé, sinh ngày BIRTHDAY
     
  6. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    COMA là bị hôn mê
    SLEEP là ngủ, SWEAR thề, HEART tim
    WATCH nhìn, SEARCH lục, FIND tìm
    SPY gián điệp, BIRD chim, BAT mồi
    STICKY RICE là cơm xôi
    PORRIDGE là cháo, thiu SPOILED, FRY xào
    HUNGER là đói cồn cào
    THIRSTY khát nước, uồng vào DRINK
    EAT an, SPIT khạc, BELIEVE tin
    TRUST tín cẩn, Trung thành FAITHFUL
    Ôm EMBRACE, KISS à hôn
    UPSET nổi giận, ôn tồn CALM DOWN
    SHALLOW cạn, DEEP là sâu
    SWIM bơi, DIVE lặn., SERVE hầu, RUN dông
    RED RIVER là sông Hồng
    CHINA Trung Quốc, ADMISSION cho vào
    A-dua la chữ FOLLOW
    Asia là xứ Á Châu, KOREA Hàn
    Á Đông ta dịch ORIENT
    HEAR nghe, DEAF điếc DUMB câm, BLIND mù
    PRISON là nhà tù
    ENEMY bọn quân thù hại ta
    A JUDGE là một quan tòa
    CLEAN trong sạch, án tòa SENTENCE
    CTITICIZE chê PRAISE khen
    AWARD phần thưởng, tuyên dương CITATION
    LONELY MAN chàng cô đơn
    MUCH BETTER nghĩa tốt hơn rất nhiều
    HOW MANY là bao nhiêu?
    SPONOSR bảo trợ, buổi chiều EVENING
    SLIENT có nghĩa lặng thinh
    SHOUT là la hét, Bạo hành VIOLENT
     
  7. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    DIPLOMA là văn bằng
    POLICE cảnh sát, hành quân OPERATION
    TOO LONELY qúa cô đơn
    BRUSH la chải, PAINT sơn, OIL dầu
    TENDER kêu gọi đấu thầu
    AUCTION đấu giá, ông bầu MANAGER
    SPIKE chông THORN là gai
    FIGHTING chiến đấu, SURRENDER đầu hàng
    OFFICER cấp sĩ quan
    SOLDIER là lính an toàn SAFETY
    FLAG là lá quốc kỳ
    CONGRESS quốc hội ANTHEM thì quốc ca
    HOMELAND ta dich quê nhà
    CONSUL lãnh sự, GIFT quà, DEAR thân
    RELATIVE là thân nhân
    RELATION sự liên quan, DIG đào
    Lửa FIRE, WATER nước, STAR sao
    MOUNTAIN là núi, RAKE hồ, SHRIMP tôm
    A COFFIN một cái hòm
    MONUMENT bia mộ, A TOMB mộ phần
    CEMETERY nghĩa trang
    FUNERAL HOME là nhà quàn BURY chôn
    STICK là một cây côn
    SWORD là kiếm, Võ công KUNG FU
    SPRING xuân, SUMMER hạ., FALL thu
    WINTER đông giá SNOW tuyết nhiều
    WAR TORN chinh chiến tiêu điều
    ARMY quân đội, ngoại kiều FOREIGNER
    FOREMAN là một người cai
    BOSS xếp, Lãnh đạo LEADER, BAD tồi
    GENERAL tướng, WAITER bồi
    SHOTGUN la` súng, HILL đồi, KNIFE dao
     
  8. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    CREEP bò, HIDE trốn, TRENCH hào
    HAMMER búa PLANE bào, SAW cưa
    LACK là thiếu EXCESS thừa
    Tấn công ATTACK, PREVENT ngừa, FLY bay
    MỆT QÚA dịch là TOO TIRED
    HORSE là con ngựa cả ngày ALL DAY
    FUNNY-MAN là thằng hề
    ACTOR tài tử tư bề AROUND
    COMEDY kịch, trình diễn SHOW
    SEXY gợi dục, HERO anh hùng
    ACCESSORIES phụ tùng
    BASKET là rổ TANK thùng, CAN lon
    MARRIAGE là kết hôn
    DIVORCE ly dị, CHILD con, AUNT dì`
    RICE cơm BREAD bánh mì
    CAKE la bánh ngọt, COFFEE cà fê
    PROMISE hứa, SWEAR thề
    LOOSE thua WIN thắng EVEN huề,trò chơi ***
    ICE CREAM là cà rem
    TOO DEAR mắc quá, giá lên PRICE RAISED
    PASSION la tính đam mê
    JOBLESS thất nghiệp, CAREER nghề, PAY lương
    Nước đá ICE, SNOW tuyết, FOG sương
    HIGHWAY xa lộ, STREET đường BIRD chim
    PLIERS la cai kiềm
    HAMMER cái búa, cai liềm SICKLE,
    Thời khóa biểu TIMETABLE,
    PPROJECT dự án , ồn ào NOISY
    COPPER đồng IRON sắt LEAD chì,
    NAIL đinh, SCREW vít, bãn lề là HINGE
    MAINTAIN là hãy giữ gìn,
    ORDER trật tự, MINE mìn, súng GUN
     
  9. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    Sư đoàn là DIVISION,
    PLATOON tiểu đội, BATTALION tiểu đoàn,
    Đại tướng là GENERAL,
    CHIEF xếp, đại uý CAPTAIN, BOY bồi
    REFLECTION là phản hồi
    ACTION hành động, đơn côi SINGLE,
    WIND ROARS gió thổi ào ào
    HHUNGRY là đói, khát khao THIRSTY
    ENVELOPE là phong bì
    WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh?
    RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh
    ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN gà
    OLD LADY là bà già
    COOK là đầu bếp, MAID là con sen
    LIKE là thích JEALOUS ghen
    GUM là lợi, TEETH là răng HEAD đầu
    DECAYED TOOTH răng bị sâu
    DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL
    ORPHAN là trẻ mổ côi
    ALREADY đã xong rồi, NO kông
    RIVER là một con sông
    SEA là biển cả, đại dương OCEAN
    BOAT thuyền, SHIP hạm, SAIL bườm
    Tài công PILOT, TRAVEL là đi
    KNOT là hải lý, thấy SEE
    La bàn COMPASS, TÌNH NGHI suspicion
    NAVY binh chủng hải quân
    ADMIRAL đô đốc, quân nhân SOLDIER
    Dọc theo ven bien HARBOR
    Nước sâu là DEEP WATER, MOVE dời
    THANK GOD là tạ ơn trời
    HAPPY LIFE một cuộc đời an vui
     
  10. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    EVERYONE là mọi người
    FRESH FRUIT trái tười ngọt ngào
    DESIRE có nghĩa ước ao
    NOBLE quý phái, thanh cao hơn người
    LAZY BOY là thằng lười
    INDUSTRIOUS là người chăm chuyên
    REGIONAL thuộc vê miền
    CONTINENT lục địa, MONEY tiền, REPLACE thay
    INTERESTING là hay
    BORING là chán, hăng say EAGER
    A CARD là một con bài
    CASINO sòng bạc, PLAYER người chơi
    HAVE FUN vui vẻ yêu đời
    PLAYBOY gả ăn chơi, SMILE cười
    PERSON là một con người
    PEOPLE dân tộc, an vui PEACEFUL
    ORIGIN là cội nguồn
    NAMELESS SADNESS nỗi buồn không tên
    LONG LASTING là vững bền
    PERMANENT thường trực, Mủi tên ARROW
    COMPATRIOT đồng bào
    DEFEND bảo vệ, công lao LABOR
    A FOOL la một thằng khờ
    WITCH là phù thủy, bàn thờ ALTAR
    PHANTOM một con ma
    DEVIL á quỉ, SAINT là thánh nhân
    QUAN YING là Phật Quan Âm
    BHUDDA đức Phật, thiền thần ANGEL
    MONK sư NUN sãi, GREED tham
    Thiền MEDITATE, DO làm, WORRY lo
    DEPOT là cái nhà kho
     
  11. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    Văn phòng OFFICE, STORE cửa hàng
    SERIOUS là đàng hoàng
    JOKE là đùa giỡn, dám làM TO DARE
    Hãy lo chăm sóc TAKE CARE
    MUỐN want, LIKE thich Có HAVE, NEED cần
    STOCK, SHARE là cổ phần
    Chủ tịch là PRESIDENT, GOD trời
    CHAIMAN chủ toạ, WORD lời
    SECRETARY thư ký, MAILMAN người đưa thư
    PRIVATE là riêng tư
    PUBLIC công, JOB việc, LETTER thư, SAD buồn
    WEEKDAY là ngày trong tuần
    ERASER cục tẩy PENCIL viết chì`
    PAPER giấy, NOTE là ghi
    NOON trưa, NIGHT tối, MID DAY trưa, HEART lòng
    SEMI-PRIVATE bán công
    CENTER là một trung tâm SCHOOL trường
    OPENING là` khai trương
    CLOSE đóng cửa, đo lường MEASURE
    Giám khảo EXAMINER
    BOOK là quyển sách TEACHER là thầy
    EMPTY trống, FULL là đầy
    BELL chuông, DRUM trống, YOU mầy, I tao
    DYE là nhuộm FADE phai màu
    QUICK nhanh, SLOW chậm., FAST mau, STOP ngừng
    FAMOUS danh tiếng lẫy lừng
    BEWARE là hãy coi chừng, COAL than
    PERFECT có nghĩa hoàn toàn
    MAKE LOVE ân ái, giao hoan, làm tình
    MENSTRUAL là có kinh
    GET HOT là nứng, động tình, FUCK chơi
    LIFE LOVER kẻ yêu đời
     
  12. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    LOQUACIOUS nhiều lời, nói dai
    BACCALAUREAT tú tài
    DOCTOR tiến sĩ, học bài STUDY
    CONTEMPT cõ nghĩ khinh khi
    RESPECT tôn trọng, TO LEAVE là rời
    PROFUSE là bời bời
    EXHAUST là mệt đứt hơi, HEAL lành
    GREEN FIELD cánh đồng xanh
    HARVEST gặt hái, GUARD canh, FOX chồn
    SURVIVAL sự sống còn
    DULL cùn SHARP bén WEAR mòn CUP ly
    Tội nghiệp tôi! là POOR ME!
    COURAGE can đảm, BRAZEN lì GOOD ngoan
    HIGH RANK là cấp cao sang
    LOW RANK cấp thấp, ngang hàng EQUAL
    INDIA Ấn, LAOS Lào
    AMERICA Châu Mỹ, xứ Tàu CHINA
    REPUBLIC Cộng Hòa
    Pepople's court dịch la` tòa nhân dân
    Committee la ủy ban
    VERY SPLENDID huy hoàng qúa' đi
    FAREWELL co nghia biệt ly
    DELAY trì hoãn, tức thì` AT o¬nCE
    BECAME là đã trở thành
    BECAUSE vì bỡi, trời xanh HEAVEN
    Hồ sơ APPLICATION
    APPROVE chấp thuân, DECLINE chối từ
    SENTENCE câu, WORD chữ MASTER sư
    CRAB cua, FISH cá, LOBSTER tôm hùm
    ENDLESS có nghĩa vô cùng
    UTERUS là tử cung, OLD già
    ALTRUISTIC vị tha
    SELFISH ich kỷ, thuận hòa ACCORD
     
  13. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    RECEIVE là nhận, GIVE cho
    PARROT con két, STORK cò, COOCOO cu
    PIGEON là chim bồ câu
    SPARROW chim sẻ, con trâu BUFFALO
    LOCUS là con cào cào
    GRASSHOPER châu chấu, lộn nhào SOMERAULT
    CHILDREN những trẻ con
    Tội nhân ngoan cố STUBBORN CRIMINAL
    HOW ARE YOU anh thế nào?
    I'M FINE tôi khỏe, SALUTE chào, MISTER (Mr.) ông
    HAIRY là có nhiều lông
    NO HAIR láng kin là không cái nào
    SPORT là môn thể thao
    SOCCER đá bóng, té nhào FALL HEADLONG
    Chơi bóng bàn PLAY PING PONG
    TENNIS quần vợt VOLLEY BALL bóng chuyền
    SPACESHIP là phi thuyền
    Phi cơ phản lực JET PLANE, LEAVE rời
    ROCKET hỏa tiển, FALL rơi
    FUEL nhiên liệu, bầu trời SKY
    WALK đi bộ, FLY bay
    ORBIT qũy đạo, FLIGHT phi hành
    SALVAGE cứu nạn, FAST nhanh
    STUDY VERY HARD học hành rất chăm
    YEAR ROUND co nghĩa quanh năm
    MONTH END cuói tháng, WEEKEND cuối tuần
    FIRST đầu tiên LAST cuối cùng
    GREAT vĩ đại, giúp giùm là HELP
    DẤT land, PUT để, POOR nghèo
    PLANT cây, FRUIT trái, PIG heo COW bo`
    START có nghĩa bắt đầu
    FINISH chấm dứt, AROUND ước chừng
    Chuyện gì là what happen?
     
  14. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    Zoo la sở thú garden là vườn
    Thick dày thin mỏng, love thương
    Joy vui hate ghét fog sương dark mu
    BEAR la gấu, của ai WHOSE?
    Class lớp học, lao tù PRISON
    Buổi chiều là afternoon
    Action hành động, addition cộng vào
    What amount? Số lượng nào?
    Ancient cỗ sad sầu pair đôi
    No profit không có lời
    Capital tư bản, buffalo trâu , ox bò
    Castle la cái lầu đài
    beyond vượt quá, two hai, ten mười
    spoiled hư, ripe chín fresh tươi
    chance là cơ hội, laugh cười, fast nhanh
    coast là bờ biển, soup canh
    alive còn sống, trở thành become
    clothes quần áo, rice cơm
    very new rất mới, broken vỡ rồi
    Loneliness sự đơn côi
    Cause là chính nghĩa cuộc đời là life
    century thé kỉ, đẹp nice
    Control kiểm soát, drive lái xe
    Corner góc, cover che
    Turn right quẹo phải, take care ngó ngàng
    Anh quốc là chữ England
    Tiếng Anh English, American Hoa Kỳ
    Island hòn dảo, biển sea
    Hit la đánh đập, kneel quỳ, stab đâm
    Method phương pháp, need cần
    Fence là bờ dậu Garden là vườn
    Farmer là bác nông dân
    Carpenter thợ mộc, Mason thợ hồ
     
  15. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    Hooligan bọn côn đồ
    Ring là chiếc nhẩn, enter vào exit ra
    ASTRONAUT phi hành gia
    Saturn sao hỏa, Moon là mặt trăng
    Shuttle có nghĩa phi thuyền
    Outer space ngoại tầng không gian
    Force là sức, gold là vàng
    Produce sản xuất, region là vùng
    Province tỉnh, xã commune
    Similar tương tự, column cột nhà
    Phi châu là Africa
    Cotton là vải, tailor là thợ may
    Seperate là chia tay
    Apart ngăn cách, băt tay shake hand
    Basic căn bản, Xương bone
    Attention chú ý, Careful coi chừng
    Enloy thưởng thức, stop ngừng
    Desert đà ngũ, sĩ quan officer
    Thể dục là exercise
    Experiment thí nghiệm, Kitchen Knife dao dài
    Thiên nhiên là chữ Nature
    Hurt đau, áp lực Pressure, Rose hồng
    Seed hạt giống, grow trồng
    Metal kim loại, field đồng, bắp corn
    Không có ai cả là None
    City thành thị , nông thôn rural
    Compatriot đồng bào
    Electric điện, a row một hàng
    Kim loại là chữ Metal
    Fire lửa Wood gỗ Equal cân bằng
    Nguyên thủy Original
    Simple đơn giản, Hoàn toàn A whole
    Điều kiện là Condition
     
  16. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    Valley thung lũng, Hill đồi
    Strength sức mạnh, waiter bồi, rượu wine
    Angle là goc, turn quay
    Industry kỹ nghệ, máy bay airplane
    Hiểu la Understand
    Climate khí hậu, Gió Wind, dark mù
    To hơn ta dịch bigger
    Glass ly, cup tách, bottle chai, tá dozen
    Tiếng Đức la chữ German
    Thi dụ For Instance is là
    Smoke hút thuốc, skin da
    Smell la ngữi, lunch là ăn trưa
    It rains có nghĩa trời mưa
    Agree đồng ý, saw cưa, plane bào
    Âu kim là chữ Euro
    Block ngăn chận, scratch cào, go đi
    Khả năng Ability
    Agree đồng ý, funny buồn cười
    Ant con kiến Ape đười ươi
    Sleepy buồn ngủ Personnel người nhân viên
    Cave hang, battle trận, front tiền
    Tấn công attack bạn hiền good friend
    Bộ oc ta dịch brain
    Thông minh Intelligent, Pot nồi
    Single đơn, Couple đôi
    Factory xuởng, fellow bạn bè
    Lion sư tử Cat mèo
    Tiger con cọp, Climb trèo, nhãy Jump
    Luận văn composition
    Crew thủy thủ, cánh buồm là sail
    Save là cứu, giúp là Help
    Kill là giết chết, đi theo FOLLOW
     
  17. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    Social là xã giao
    In charge Phụ trách, Người hầau Servant
    Feathers lông, loose mất, exist còn
    Individual dịch. cá nhân, o¬ne nguo`i
    Fur lông thú ape đưòi ươi
    Monkey con khỉ, Mĩm cười smile
    Slow chậm Fast là mau
    Signal dấu hiệu, sắc màu color
    Magic ảo thuật, shoe dày
    Towel khăn tắm, gold mine mõ vàng
    danger nguy, safe an toàn
    cook la đầu bếp, coal than, oil dầu
    fish là cá, worm la sâu
    con cua crab, bồ câu pigeon
    duck là vịt, gá chicken
    duck egg trứ vịt, liver gan cow bò
    sneeze nhãy mũi cough ho
    cold la cảm lạnh, creep bò chạy run
    làm hoãng sợ To frighten
    Fly bay, dive lặn, pain sơn, fit vừa
    Plough cày grass cỏ rake bừa
    Ox bò`, dog chó, sheep lừa, hog heo
    Goat dê, duck vịt, cat meo
    Foam là bột nước, cây beo water-fern
    Guitar là một cây đòn
    Hòa nhạc Concert, to dance nhãy đầm
    Hair pin là một cây trâm
    Mistake là một lỗi lầm Give cho
    Breath hơi thở, cough ho
    A shell la mot con sò, bird chim
    Blueberry trái sim
    Melon dưa, Nut hột, Đậu bean, corriane ngò
     
  18. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    Compound tích lũy, Double gấp đôi
    Stoop là đứng co ro
    To Hop là nhãy lò cò, note ghi
    Tự điển DICTIONARY
    Sử ký là HISTORY đúng rồi
    CONCAVE lõm, CONVEX lồi
    BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?
    DETER là làm cản ngăn
    DECIDE quyết định, biết chăng DO YOU KNOW
    HOW TO là làm thế nào?
    GET IN HER HEART đi vào tim em
    STAY LATE thứ trắng đêm
    WAKE UP thứ giấc, DESIRE thèm, FULL no
    SNORE là ngáy o o
    YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh
    SINCERE HEART lòng chân thành
    GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi
    PLEASE SIT DOWN xin mơì ngồi
    SPEAK là nói ngọn đồi là HILL
    CONSIDERATE biết điều
    TALKATIVE là nói nhiều, WRONG sai
    NOBODY chẳng có ai
    EAT ăn, FAT mập, THIN gầy,`BIG to
    MRS. bà MISS là cô
    Masons construct thợ hồ dựng xây
    Curse chử rủa, Quarrel gây
    Carpenter thợ mộc thợ may TAILOR
    Kéo xe ta dịch là tow
    Surprised bị sững sờ ngạc nhiên
    Sacred có nghĩa thiêng liêng
    Function chức vụ, Power quyền, High cao
    A Watch là cái đồng hồ
    Minute là phút, giờ HOUR giây second
     
  19. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    Better có nghĩa tốt hơn
    Worst là xấu nhất, to learn học bài
    Văn phạm là chữ Grammar
    Slang tiếng lóng, ttư điển là dicionary
    Hóa học Chemistry
    Vật lý Physic, Văn chương thì LITERATURE
    Excercise tập, Lesson bài
    Geo địa lý, Nature thiên nhiên
    Public công Private riêng
    Meditation là thiền far xa
    of la của, through qua
    very là rất, and và great to
    Tới TO, think nghĩ for cho
    before la trước no word không lời
    his là của nó, move dời
    To say la nói, cuộc đời the life
    is là, it nó, or hay
    just vừa, SAY nói what time mấy giờ
    AS như must phải, flag cờ
    form là hình thức cause là nguyên nhân
    a set một bộ , by bằng
    help là giúp đỡ line đường o¬n trên
    Remeber nhớ forget quên
    different khác side bên are là
    Them chúng nó us chúng ta,
    all là tất cả, nhiều là many
    Nghe hear, with với, thấy see
    air là không khí, when khi mean hèn
    reader độc giả, tay hand
    out ra down xuống up lên, use dùng
    well là tốt BUT là nhưng
    quẹo qua bên phai right turn sit ngồi
     
  20. Ngố Tàu

    Ngố Tàu Guest

    your của anh, my của tôi
    Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair
    Be la` will sẽ có' have
    to write là viết, spell đánh vần .
    port là hải cảng đất land
    to want la muốn`Silent lặng thinh
    Mọi thứ là everything
    Truyền thanh Broadcast, truyền hình TV
    Audience thính giá, Thấy see
    Khán giả Spectator Sít ngồi
    Go fishing là đi câu
    Can là có thể about khoảng chừng
    Water nước forest rừng
    Also cũng vậy way đướng, lối đi
    Part phần, place chổ, cho give
    Below ở dưới, here thì ở đây
    These things là những cái nầy
    Good Point điểm tốt Build xây Cover bìa
    Multiply nhân, divide chia
    Square root căn số, lũ thừa power
    Con số là chữ number
    Âm thanh sound, voice tiếng, answer trả lời
    Thought tư tưởng, invite mời
    City thành phố, country life đời dân quê
    Chuyen tình Love Story
    Mọi người ta dịch every person
    Thi dụ là example
    Seem là có vẻ, second thứ hai
    Right away là làm ngay
    Town là thị trấn, lửa fire, pot nồi
    Certain chắc chắn, BAT mồi
    science khoa học, ngọn đồi là hill
     

Chia sẻ trang này