Kích thước hạt nhân

  • Thread starter Thread starter Vật Lí
  • Ngày gửi Ngày gửi
V

Vật Lí

Guest
9-12-2016 2-02-50 PM.png

Câu 1 [TG]. Tính đường kính của hạt nhân nguyên tử sắt có đồng vị $_{26}^{56}Fe?$
A. 4,6.10$^{-15}$ m.
B. 4,6.10$^{-15}$ mm.
C. 2,3.10$^{-15}$ m.
D. 2,3.10$^{-15}$ mm.
d = 2R = 2,4.10$^{-15}$.A1/3 (m) = 4,6.10$^{-15}$ m.

Câu 2 [TG]. Tính khối lượng riêng của hạt nhân $^{23}_{11}$Na?
A. 2,2.10$^{17}$ kg/m$^3$.
B. 2,3.10$^{17}$ kg/m$^3$.
C. 2,4.10$^{17}$ kg/m$^3$.
D. 2,5.10$^{17}$ kg/m$^3$.
$\rho = {m \over V} = {{23u} \over {{4 \over 3}\pi {R^3}}} = {{23.1,{{66058.10}^{ - 27}}} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}.{A^{{1 \over 3}}}} \right)}^3}}} = 2,{2942.10^{17}}\left( {{{kg} \over {{m^3}}}} \right)$

Câu 3 [TG]. Hãy so sánh thế tích giữa hạt nhân 238U và thể tích hạt nhân α?
A. 59,5 lần
B. 24,2 lần
C. 83,6 lần
D. 7,8 lần
+ Tỉ số thể tích hai hạt nhân 238U và α là ${{{V_U}} \over {{V_{He}}}} = {{{4 \over 3}\pi r_U^3} \over {{4 \over 3}\pi r_{He}^3}} = {\left( {{{r_U^{}} \over {r_{He}^{}}}} \right)^3} = {\left( {{{1,{{2.10}^{ - 15}}.A_U^{1/3}} \over {1,{{2.10}^{ - 15}}.A_{He}^{1/3}}}} \right)^3} = {{{A_U}} \over {{A_{He}}}} = {{238} \over 4} = 59,5$lần
Chọn đáp án A.

Câu 4 [TG]. Hãy xác định tỉ số khối lượng riêng của hai hạt nhân $_{13}^{27}A\ell ;\,_{92}^{235}U?$
A. 1.
B. 2.
C. 0,5.
D. 3.
$${{{\rho _{A\ell }}} \over {{\rho _U}}} = {{{{{A_{A\ell }}.u} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}.A_{A\ell }^{{1 \over 3}}} \right)}^3}}}} \over {{{{A_U}.u} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}.A_U^{{1 \over 3}}} \right)}^3}}}}} = 1$$
Câu 5 [TG]. Hạt nhân X có bán kính gấp đôi $^{14}_7$N. Trong hạt nhân X thì số hạt nhân notron nhiều hơn số proton là 16 hạt. Biết rằng các hạt nhân có khối lượng thì tỉ lệ với số khối của chúng nhưng khối lượng riêng thì xấp xỉ bằng nhau. Hạt nhân X là
A. $^{110}_{63}$Si.
B. $^{112}_{48}$Cd.
C. $^{110}_{47}$Ag.
D. $^{112}_{64}$Xe.
$\left. \matrix{
{{{R_x}} \over {{R_N}}} = \left( {{{{A_X}} \over {{A_N}}}} \right) \hfill \cr
N - Z = 16 \hfill \cr} \right\} \to Z = 48$
Câu 6 [TG]. Tìm mật độ điện tích của hạt nhân vàng $\left( {_{79}^{197}Au} \right)$?
A. σ = 3,25.10$^{16}$C/m$^3$
B. σ = 1,54.10$^{12}$C/m$^3$
B. σ = 8,87.10$^{24}$C/m$^3$
D. σ = 6,38.10$^{18}$C/m$^3$
+ Mật độ điện tích của hạt nhân là điện tích tính trên một đơn vị thể tích của hạt nhân $\sigma = {q \over V} = {{Z.e} \over V} = {{Z.e} \over {{4 \over 3}\pi {r^3}}} = {{Z.e} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}} \right)}^3}.A}} = {{79.1,{{6.10}^{ - 19}}} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}} \right)}^3}.197}} = 8,{87.10^{24}}\left( {C/{m^3}} \right)$
Chọn đáp án C.

Câu 7 [TG]. Một hạt nhân sắt có mật độ hạt nhân là 10$^{25}$ (C/m$^3$) và số proton là 26. Hãy tìm số nucleon gần đúng của hạt nhân này?
A. 57.
B. 55.
C. 50.
D. 60.
$\sigma = {q \over V} = {{Z.e} \over {{4 \over 3}\pi {R^3}}} = {{Z.e} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}} \right)}^3}.A}} \to A = {{Z.e} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}} \right)}^3}.\sigma }} = 57$
Câu 8 [TG]. Tính tỉ lệ mật độ hạt nhân giữa $_{11}^{23}Na$và $_{26}^{56}Fe?$
A. ${{308} \over {299}}.$
A. ${{299} \over {308}}.$
C. ${{22} \over {11}}.$
D. ${{11} \over {22}}.$
$${{{\sigma _{Na}}} \over {{\sigma _{Fe}}}} = {{{{{Z_{Na}}.e} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}} \right)}^3}.{A_{Na}}}}} \over {{{{Z_{Fe}}.e} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}} \right)}^3}.{A_{Fe}}}}}} = {{{Z_{Na}}} \over {{Z_{Fe}}}}.{{{A_{Fe}}} \over {{A_{Na}}}} = {{308} \over {299}}$$
Câu 9.Bán kính của hạt nhân 238U là
A. 5,25.10$^{-13}$(m)
B. 7,44.10$^{-15}$(m)
C. 2,53.10$^{-18}$(m)
D. 4,94.10$^{-15}$(m)
+ Áp dụng công thức R = 1,2.10$^{-15}$.A-1/3 = 1,2.10$^{-15}$.238-1/3= 7,44.10$^{-15}$(m)
Chọn đáp án B.
 
Last edited by a moderator:
Back
Top