V
Vật Lí
Guest
Câu 1 [TG]. Tính đường kính của hạt nhân nguyên tử sắt có đồng vị $_{26}^{56}Fe?$
A. 4,6.10$^{-15}$ m.
B. 4,6.10$^{-15}$ mm.
C. 2,3.10$^{-15}$ m.
D. 2,3.10$^{-15}$ mm.
d = 2R = 2,4.10$^{-15}$.A1/3 (m) = 4,6.10$^{-15}$ m.
Câu 2 [TG]. Tính khối lượng riêng của hạt nhân $^{23}_{11}$Na?
A. 2,2.10$^{17}$ kg/m$^3$.
B. 2,3.10$^{17}$ kg/m$^3$.
C. 2,4.10$^{17}$ kg/m$^3$.
D. 2,5.10$^{17}$ kg/m$^3$.
$\rho = {m \over V} = {{23u} \over {{4 \over 3}\pi {R^3}}} = {{23.1,{{66058.10}^{ - 27}}} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}.{A^{{1 \over 3}}}} \right)}^3}}} = 2,{2942.10^{17}}\left( {{{kg} \over {{m^3}}}} \right)$
Câu 3 [TG]. Hãy so sánh thế tích giữa hạt nhân 238U và thể tích hạt nhân α?
A. 59,5 lần
B. 24,2 lần
C. 83,6 lần
D. 7,8 lần
+ Tỉ số thể tích hai hạt nhân 238U và α là ${{{V_U}} \over {{V_{He}}}} = {{{4 \over 3}\pi r_U^3} \over {{4 \over 3}\pi r_{He}^3}} = {\left( {{{r_U^{}} \over {r_{He}^{}}}} \right)^3} = {\left( {{{1,{{2.10}^{ - 15}}.A_U^{1/3}} \over {1,{{2.10}^{ - 15}}.A_{He}^{1/3}}}} \right)^3} = {{{A_U}} \over {{A_{He}}}} = {{238} \over 4} = 59,5$lần
Chọn đáp án A.
Chọn đáp án A.
Câu 4 [TG]. Hãy xác định tỉ số khối lượng riêng của hai hạt nhân $_{13}^{27}A\ell ;\,_{92}^{235}U?$
A. 1.
B. 2.
C. 0,5.
D. 3.
$${{{\rho _{A\ell }}} \over {{\rho _U}}} = {{{{{A_{A\ell }}.u} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}.A_{A\ell }^{{1 \over 3}}} \right)}^3}}}} \over {{{{A_U}.u} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}.A_U^{{1 \over 3}}} \right)}^3}}}}} = 1$$
A. $^{110}_{63}$Si.
B. $^{112}_{48}$Cd.
C. $^{110}_{47}$Ag.
D. $^{112}_{64}$Xe.
$\left. \matrix{
{{{R_x}} \over {{R_N}}} = \left( {{{{A_X}} \over {{A_N}}}} \right) \hfill \cr
N - Z = 16 \hfill \cr} \right\} \to Z = 48$
{{{R_x}} \over {{R_N}}} = \left( {{{{A_X}} \over {{A_N}}}} \right) \hfill \cr
N - Z = 16 \hfill \cr} \right\} \to Z = 48$
A. σ = 3,25.10$^{16}$C/m$^3$
B. σ = 1,54.10$^{12}$C/m$^3$
B. σ = 8,87.10$^{24}$C/m$^3$
D. σ = 6,38.10$^{18}$C/m$^3$
+ Mật độ điện tích của hạt nhân là điện tích tính trên một đơn vị thể tích của hạt nhân $\sigma = {q \over V} = {{Z.e} \over V} = {{Z.e} \over {{4 \over 3}\pi {r^3}}} = {{Z.e} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}} \right)}^3}.A}} = {{79.1,{{6.10}^{ - 19}}} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}} \right)}^3}.197}} = 8,{87.10^{24}}\left( {C/{m^3}} \right)$
Chọn đáp án C.
Chọn đáp án C.
Câu 7 [TG]. Một hạt nhân sắt có mật độ hạt nhân là 10$^{25}$ (C/m$^3$) và số proton là 26. Hãy tìm số nucleon gần đúng của hạt nhân này?
A. 57.
B. 55.
C. 50.
D. 60.
$\sigma = {q \over V} = {{Z.e} \over {{4 \over 3}\pi {R^3}}} = {{Z.e} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}} \right)}^3}.A}} \to A = {{Z.e} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}} \right)}^3}.\sigma }} = 57$
A. ${{308} \over {299}}.$
A. ${{299} \over {308}}.$
C. ${{22} \over {11}}.$
D. ${{11} \over {22}}.$
$${{{\sigma _{Na}}} \over {{\sigma _{Fe}}}} = {{{{{Z_{Na}}.e} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}} \right)}^3}.{A_{Na}}}}} \over {{{{Z_{Fe}}.e} \over {{4 \over 3}\pi {{\left( {1,{{2.10}^{ - 15}}} \right)}^3}.{A_{Fe}}}}}} = {{{Z_{Na}}} \over {{Z_{Fe}}}}.{{{A_{Fe}}} \over {{A_{Na}}}} = {{308} \over {299}}$$
A. 5,25.10$^{-13}$(m)
B. 7,44.10$^{-15}$(m)
C. 2,53.10$^{-18}$(m)
D. 4,94.10$^{-15}$(m)
+ Áp dụng công thức R = 1,2.10$^{-15}$.A-1/3 = 1,2.10$^{-15}$.238-1/3= 7,44.10$^{-15}$(m)
Chọn đáp án B.
Chọn đáp án B.
Last edited by a moderator: