Trắc nghiệm lí thuyết

  • Thread starter Thread starter Doremon
  • Ngày gửi Ngày gửi

Doremon

Moderator
Thành viên BQT
Câu 1.Nguyên tử được cấu tạo từ
A. prôtôn và nơtrôn.
B. prôtôn.
C. nơtrôn.
D. prôtôn, nơtrôn và elêctrôn.

Câu 2.Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?
A. Prôtôn
B. Prôtôn và nơtrôn
C. Nơtrôn
D. Prôtôn, nơtrôn và êlectron

Câu 3.Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử?
A. Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.
B. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.
C. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
D. Lực tĩnh điện liên kết các nuclon trong hạt nhân.

Câu 4.Phát biểu nào sai khi nói về hạt nhân nguyên tử
A. Nhân mang điện dương vì số hạt dương nhiều hơn số hạt âm.
B. Số nuclêôn cũng là số khối A.
C. Tổng số nơtrôn N = số khối A – điện tích Z
D. Nhân nguyên tử chứa Z prôtôn.

Câu 5. (ĐH – 2007)Hạt nhân Triti ( $^3_1$T ) có
A. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
B. 3 nơtrôn (nơtrôn) và 1 prôtôn.
C. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtrôn).
D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtrôn).

Câu 6.Hạt nhân $^{206}_{82}$Pb có
A. 82 prôtôn và 206 nơtrôn
B. 82 prôtôn và 124 nơtrôn
C. 124 prôtôn và 82 nơtrôn
D. 206 prôtôn và 82 nơtrôn

Câu 7.Hạt nhân α có
A. 2 prôtôn và 4 nơtrôn
B. 2 prôtôn và 6 nơtrôn
C. 2 prôtôn và 2 nơtrôn
D. 4 prôtôn và 2 nơtrôn

Câu 8.Hạt nhân có 1 prôtôn và 0 nơtrôn có kí hiệu là
A. β
B. α
C. γ
D. p

Câu 9.Công thức tính đường kính của hạt nhân nguyên tử được xác định theo công thức
A. 1,2.10$^{-15}$.A$^{1/3}$ (m)
B. 2,4.10$^{-15}$.A$^{1/3}$ (m)
C. 1,2.10$^{-15}$.A$^{1/3}$ (m)
D. 2,4.10$^{-15}$.A$^{1/3}$ (m)

Câu 10.Bán kính của hạt nhân nguyên tử vào cỡ
A. 1 nanômét.
B. 1 picômét.
C. lớn hơn 1 nanômét.
D. nhỏ hơn 1 picômét.

Câu 11.Đơn vị khối lượng nguyên tử là
A. khối lượng nguyên tử hiđrô.
B. khối lượng của một nguyên tử hiđrô.
C. khối lượng bằng 1/12 lần khối lượng của đồng vị $^{12}$C của nguyên tử cacbon.
D. khối lượng bằng 1/12 lần khối lượng của đồng vị của nguyên tử oxi.

Câu 12.Chọn đáp án sai. Đơn vị của độ hụt khối
A. MeV/c$^2$
B. u
C. kg
D. kJ

Câu 13.Chọn đáp án đúng
A. 1u = 1,66055.10$^{-27}$kg
B. 1u = 1,007276.10$^{-27}$kg
C. 1u = 1,008665.10$^{-27}$kg
D. 1u = 5,486.10$^{-27}$kg

Câu 14.Khối lượng nghỉ của prôtôn là
A. 938 u
B. 1,0007276 MeV/c$^2$
C. 0,511 MeV/c$^2$
D. 1,672632.10$^{- 27}$kg

Câu 15.Khối lượng nghỉ của nơtrôn là
A. 939 MeV/c$^2$
B. 1,008665.10$^{- 27}$kg
C. 4,0015 MeV/c$^2$
D. 9,1.10$^{-31}$kg

Câu 16.Khối lượng của electron là
A. 0,511 MeV/c$^2$
B. 938 MeV/c$^2$
C. 1,008665 u
D. 5,486.10$^{-4}$ u

Câu 17.Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa
A. cùng số prôtôn Z, nhưng số nơtrôn N khác nhau.
B. cùng số nơtrôn N, nhưng số prôtôn Z khác nhau.
C. cùng số. nuclêôn, nhưng số prôtôn Z và số nơtrôn N khác nhau
D. cùng số prôtôn Z và số nơtrôn N.

Câu 18.Những hạt nhân nguyên tử là được gọi là đồng vị nếu như
A. chúng có cùng số khối.
B. chúng có cùng số prôtôn.
C. chúng có cùng số nơtrôn.
D. chúng có cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nơtrôn.

Câu 19.Chọn câu đúng
Các cặp sau đây là không phải đồng vị của nhau
A. p, D, T
B. $^{15}$O, $^{16}$O
C. $^{12}$C, $^{13}$C, $^{14}$C
D. 3He, 3T

Câu 20.(ĐH – 2007) Phát biểu nào là sai?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtrôn) khác nhau gọi là đồng vị.
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 21. Điền đáp án đúng nhất vào dấu (…)
Đồng vị chiếm … của Cácbon trong tự nhiên
A. 99%
B. 90%
C. 95%
D. 100%

Câu 22.Lực hạt nhân có
A. cường độ rất lớn và chỉ có tác dụng khi hai nuclon cách nhau một khoảng rất ngắn, bằng hoặc nhỏ hơn kích thước của hạt nhân.
B. cường độ rất lớn và chỉ có tác dụng khi hai nuclon cách nhau một khoảng 10$^{-15}$m.
C. cường độ rất nhỏ và chỉ có tác dụng khi hai nuclon cách nhau một khoảng rất ngắn, bằng hoặc nhỏ hơn kích thước của hạt nhân
D. cường độ rất nhỏ và chỉ có tác dụng khi hai nuclon cách nhau một khoảng 10$^{-15}$m.

Câu 23.Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân
A. có thể âm hoặc dương.
B. càng lớn, thì hạt nhân càng bền.
C. càng nhỏ, thì hạt nhân càng bền.
D. có thể triệt tiêu, đối với một số hạt nhân đặc biệt.

Câu 24.Nếu muốn tách hạt nhân thành các nuclêôn riêng rẽ, có tổng khối lượng Zm$_p$ + (A – Z)m$_n$ > m, thì
A. ta phải tốn năng lượng W$_{lk}$ để thắng lực tương tác giữa chúng.
B. ta phải tốn một lượng Δm để thắng lực tương tác giữa chúng.
C. ta phải tốn năng lượng W$_{lk}$/A để thắng lực tương tác giữa chúng.
D. ta phải lấy đi một lượng năng lượng W$_{lk}$/A.

Câu 25.Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

Câu 26.Hạt nhân càng bền vững khi có
A. số nuclôn càng nhỏ.
B. số nuclôn càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng lớn.
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Câu 27.Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nuclôn.
B. tính riêng cho hạt nhân ấy.
C. của một cặp prôtôn-prôtôn.
D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtrôn).
 
Back
Top