V
Vật Lí
Guest
Câu 1[TG]: Một con lắc lò xo dao động với phương trình x” = - 16x. Hãy tìm tần số góc của con lắc
A. 16 rad/s.
B. - 16 rad/s.
C. 4 rad/s.
D. - 4 rad/s.
x” = - 16x → x” + 16x = 0 → ω2 = 16 →ω = 4 rad/s
Câu 2[TG]: Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Biểu thức xác định chu kì dao động của con lắc
A. $T = 2\pi \sqrt {{k \over m}} .$
B. $T = 2\pi \sqrt {{m \over k}} .$
C. $T = 2\pi \sqrt {km} .$
D. $T = 2\pi {m \over k}.$
$\left\{\begin{matrix}\omega = {{2\pi } \over T} & \\ \omega = \sqrt {{k \over m}} & \end{matrix}\right.\to T = 2\pi \sqrt {{m \over k}} $
Câu 3[TG]: Hãy tìm nhận xét đúng về con lắc lò xo
A. Con lắc lò xo có chu kì tăng lên khi biên độ dao động tăng lên.
B. Con lắc lò xo có chu kì không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
C. Con lắc lò xo có chu kì giảm xuống khi khối lượng vật nặng tăng lên.
D. Con lắc lò xo có chu kì phụ thuộc vào việc kéo vật nhẹ hay mạnh trước khi buông tay cho vật dao động.
Từ biểu thức $T = 2\pi \sqrt {{m \over k}} ,$ta thấy T chỉ phụ thuộc vào m và k → T không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường g.
Câu 4[TG]: Một con lắc dao động với chu kì T = 0,4 s. Nếu tăng biên độ dao động của con lắc lên 4 lần thì chu kì dao động của vật có thay đổi như thế nào?
A. tăng lên hai lần.
B. giảm đi hai lần.
C. không đổi.
D. vừa tăng, vừa giảm.
Do chu kì dao động của con lắc chỉ phụ thuộc vào m và k nên khi ta thay đổi A thì chu kì vẫn không đổi.
Câu 5[TG]: Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,3 s. Độ cứng của lò xo là 100 N/m, tìm khối lượng của vật?
A. 28 kg.
B. 0,23 kg.
C. 0,4 g.
D. 0,3 g.
$T = 2\pi \sqrt {{m \over k}} \to m = {\left( {{T \over {2\pi }}} \right)^2}.k = 0,23\left( {kg} \right)$
Câu 6[TG]: Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì f = 2 Hz. Vật có khối lượng m = 1kg. Độ cứng của vật có giá trị gần bằng
A. 158 N/m.
B. 10 N/m.
C. 2 N/m.
D. 100 N/m.
$\omega = \sqrt {{k \over m}} = 2\pi f \to k = {\left( {2\pi f} \right)^2}m = 157,91\left( {{N \over m}} \right)$
Câu 7[TG]: Con lắc lò xo gồm vật m = 200g và lò xo k = 0,5N/cm dao động điều hòa với chu kì là
A. 0,2 s.
B. 0,4 s.
C. 50 s.
D. 100 s.
$T = 2\pi \sqrt {{m \over k}} = 2\pi \sqrt {{{0,2} \over {50}}} = 0,4\left( s \right).$
Câu 8[TG]: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là m = 400g. Lấy π2 = 10, độ cứng của lò xo là
A. 0,156 N/m.
B. 32 N/m.
C. 64 N/m.
D. 6400 N/m.
$T = 2\pi \sqrt {{m \over k}} \Rightarrow k = {{4{\pi ^2}m} \over {{T^2}}} = {{4{\pi ^2}.0,4} \over {0,{5^2}}} = 64\left( {N/m} \right).$
Câu 9[TG]: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m = 0,2kg. Trong 20s con lắc thực hiện được 50 dao động. Tính độ cứng của lò xo
A. 60 N/m.
B. 40 N/m.
C. 50 N/m.
D. 55 N/m.
Trong 20s con lắc thực hiện được 50 dao động nên ta phải có: T =${t \over N}$ = 0,4s
Mặt khác có: $T = 2\pi \sqrt {{m \over k}} \Rightarrow {\rm{ }}k = {{4{\pi ^2}m} \over {{T^2}}} = {{4.{\pi ^2}.0,2} \over {0,{4^2}}} = 50(N/m)$.
Mặt khác có: $T = 2\pi \sqrt {{m \over k}} \Rightarrow {\rm{ }}k = {{4{\pi ^2}m} \over {{T^2}}} = {{4.{\pi ^2}.0,2} \over {0,{4^2}}} = 50(N/m)$.
Câu 10[TG]: Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng
A. tăng lên 3 lần.
B. giảm đi 3 lần.
C. tăng lên 2 lần.
D. giảm đi 2 lần.
$
\left\{\begin{matrix}
T = 2\pi \sqrt {{m \over k}} {\rm{ }} & \\
{T_0} = 2\pi \sqrt {{{m + 3m} \over k}} = 2\pi \sqrt {{{4m} \over k}} &
\end{matrix}\right.
\to {T \over {{T_0}}} = {1 \over 2}
$
\left\{\begin{matrix}
T = 2\pi \sqrt {{m \over k}} {\rm{ }} & \\
{T_0} = 2\pi \sqrt {{{m + 3m} \over k}} = 2\pi \sqrt {{{4m} \over k}} &
\end{matrix}\right.
\to {T \over {{T_0}}} = {1 \over 2}
$
Last edited by a moderator: