I. Con lắc lò xo
1. Cấu tạo
Gồm một vật nhỏ có khối lượng m gắn vào đầu của một lò xo có độ cứng k, có khối lượng không đáng kể. Đầu kia của là xo được giữ cố định. Vât m có thể trượt trên một mặt phẵng nằm ngang không có ma sát.
2. Nhận xét
1. Phương trình chuyển động
Lực luôn luôn hướng về vị trí cân bằng gọi là lực kéo về. Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với li độ, là lực gây ra gia tốc cho vật dao động điều hòa.
III. Khảo sát dao động của con lắc lò xo về mặt năng lượng
1. Động năng của con lắc lò xo
${W_đ } = \frac{1}{2}m{v^2} = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}{\sin ^2}\left( {\omega t + \varphi } \right)$
2. Thế năng của con lắc lò xo
${W_t} = \frac{1}{2}k{x^2} = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}{\cos ^2}\left( {\omega t + \varphi } \right)$
3. Cơ năngcủa con lắc lò xo. Sự bảo toàn cơ năng
1. Cấu tạo
Gồm một vật nhỏ có khối lượng m gắn vào đầu của một lò xo có độ cứng k, có khối lượng không đáng kể. Đầu kia của là xo được giữ cố định. Vât m có thể trượt trên một mặt phẵng nằm ngang không có ma sát.

- Vị trí cân bằng của vật là là vị trí khi lò xo không bị biến dạng.
- Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng cho lò xo dãn ra một đoạn nhỏ rồi buông tay, ta thấy vật dao động trên một đoạn thẳng quanh vị trí cân bằng.
1. Phương trình chuyển động
- Vật chịu tác dụng của 3 lực: Trọng lực $\mathop P\limits^ \to $, phản lực $\mathop N\limits^ \to $ và lực đàn hồi $\mathop F\limits^ \to $
- Theo định luật II Newton: $m\overrightarrow a = \overrightarrow P + \overrightarrow N + \overrightarrow F $
- Chiếu lên trục Ox ta có: $ma = - F \to ma = - kx \to a = - \frac{k}{m}.x$
- Đặt ${\omega ^2} = \frac{k}{m} \to a = - {\omega ^2}x$
- Nghiệm của phương trình này có dạng : x = Acos(ωt + φ)
- Như vậy con lắc lò xo dao động điều hòa.
- Tần số góc: $\omega = \sqrt {\frac{k}{m}} $.
- Chu kì: $T = \frac{{2\pi }}{\omega } = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} $.
Lực luôn luôn hướng về vị trí cân bằng gọi là lực kéo về. Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với li độ, là lực gây ra gia tốc cho vật dao động điều hòa.
III. Khảo sát dao động của con lắc lò xo về mặt năng lượng
1. Động năng của con lắc lò xo
${W_đ } = \frac{1}{2}m{v^2} = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}{\sin ^2}\left( {\omega t + \varphi } \right)$
2. Thế năng của con lắc lò xo
${W_t} = \frac{1}{2}k{x^2} = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}{\cos ^2}\left( {\omega t + \varphi } \right)$
3. Cơ năngcủa con lắc lò xo. Sự bảo toàn cơ năng
- ${\rm{W}} = {{\rm{W}}_t} + {W_đ } = \frac{1}{2}k{x^2} + \frac{1}{2}m{v^2} = \frac{1}{2}k{A^2} = \frac{1}{2}mv_{\max }^2 = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2} = const$
- Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.
- Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua mọi ma sát.
Attachments
Last edited by a moderator: